chez
Tiếng PhápA1Nghĩa
- ở nhà (ai)
Câu ví dụ
J'espère que je vivrai près de chez toi.Tôi hy vọng sẽ ở gần nhà bạn.
Vous pourrez le contacter chez lui ce soir.Chiều nay, ông có thể tiếp xúc với anh ấy.
Je passe te prendre chez toi à cinq heures.Tôi qua anh lúc năm giờ để cùng đi với anh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›