la maman
Tiếng PhápA1Nghĩa
- mẹ
Câu ví dụ
Ma maman ne parle pas très bien anglais.Mẹ của tôi không nói tiếng Anh giỏi lắm.
Maman est occupée à préparer le dîner.Mẹ đang bận nấu bữa ăn tối.
Maman joue maintenant au tennis.Mẹ bây giờ chơi quần vợt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›