la paix
Tiếng PhápA2Nghĩa
- hòa bình; sự yên
Câu ví dụ
Laisse-moi travailler en paix.Hãy để tôi làm việc yên ổn.
Foutez-moi la paix !Hãy để tôi yên!
Fous-moi la paix !Hãy để tao yên!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›