retirer
Tiếng PhápA2Nghĩa
- rút ra; rút tiền
Câu ví dụ
Nous pouvons seulement espérer que le gouvernement décide de retirer ses troupes.Chúng ta chỉ có thể hy vọng rằng chính phủ quyết định rút quân.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›