exact
Tiếng PhápA2Nghĩa
- chính xác
Câu ví dụ
Ce n'était pas exact, si ?Điều đó không chính xác, phải không?
Apparemment, ce n'est pas exact.Rõ ràng là điều đó không đúng.
Est-ce exact ?Có đúng không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›