le soin
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sự chăm sóc
Câu ví dụ
Avant tout, prenez soin de vous.Trước hết anh hãy chăm sóc chính bản thân mình.
Je prendrai soin de ça.Tôi sẽ lo liệu nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›