la faim
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cơn đói
Câu ví dụ
Je meurs de faim !Tôi đói quá rồi!
Avez-vous encore faim ?Bạn có còn đói không?
As-tu encore faim ?Bạn có còn đói không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›