le papier
Tiếng PhápA2Nghĩa
- giấy
Câu ví dụ
Il y a très peu de papier de reste.Còn rất ít giấy thừa.
Elle mit sur papier ses idées.Chị ấy ghi vào giấy những ý tưởng của mình.
Je dois écrire une lettre. As-tu du papier ?Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›