la manière
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cách thức
Câu ví dụ
Est-ce qu'on peut formuler ça d'une autre manière ?Có thể nói cách khác được không?
Même quand je serai grand et que j’aurai un travail, je pense que je continuerai la musique d’une manière ou d’une autre.Ngay cả khi tôi lớn tuổi và tôi có công ăn việc làm, tôi nghĩ rằng tôi sẽ vẫn tiếp tục chơi nhạc bằng cách này hay cách khác.
Faites-le de la manière qu'il vous indique.Làm theo cách mà nó đã chỉ mày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›