ancien
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cũ; cựu
Câu ví dụ
Je veux être moine dans un ancien monastère.Tôi muốn trở thành một nhà sư trong một tu viện cổ.
Le grimoire ancien renfermait des sorts de magie noire interdits.Cuốn sách phù thuỷ cũ chứa đựng cấm thuật đen.
Que ce livre est ancien !Quyển sách này thật là cũ!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›