NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

mieux

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • tốt hơn

Câu ví dụ

Je n'ai rien de mieux à faire.Tôi không có gì tốt hơn để làm hết.
Tony parle mieux l'anglais que je ne le parle.Tony nói tiếng Anh tốt hơn tôi.
Le médecin a dit qu'il irait mieux s'il prenait son médicament.Bác sĩ bảo rằng anh ấy sẽ khỏe hơn nếu chịu uống thuốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1