mieux
Tiếng PhápA1Nghĩa
- tốt hơn
Câu ví dụ
Je n'ai rien de mieux à faire.Tôi không có gì tốt hơn để làm hết.
Tony parle mieux l'anglais que je ne le parle.Tony nói tiếng Anh tốt hơn tôi.
Le médecin a dit qu'il irait mieux s'il prenait son médicament.Bác sĩ bảo rằng anh ấy sẽ khỏe hơn nếu chịu uống thuốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›