cela
Tiếng PhápA1Nghĩa
- cái đó, điều đó
Câu ví dụ
Je ne ferai cela pour rien au monde !Không đời nào tôi sẽ làm điều đó!
Cela prend deux heures de lire ce livre.Đọc cuốn sách này mất hai giờ đồng hồ.
Pourquoi ne m'as-tu pas raconté cela plus tôt ?Tại sao bạn không kể cho tôi điều đó sớm hơn?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›