le soir
Tiếng PhápA1Nghĩa
- buổi tối
Câu ví dụ
Il a promis de rentrer tôt ce soir.Anh ấy đã hẹn tối nay sẽ về sớm.
Vous pourrez le contacter chez lui ce soir.Chiều nay, ông có thể tiếp xúc với anh ấy.
Je prends habituellement ma douche le soir.Tôi thường tắm vào buổi tối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›