NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

voilà

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • đây rồi, kia kìa

Câu ví dụ

Voilà pourquoi il était en retard à l'école.Đó là lý do tại sao cậu ấy đến trường muộn.
« Peux-tu me passer le sucre ? » « Le voilà. »"Bạn có thể đưa tôi một ít đường không?" "Đây này bạn".
Voilà le bus !Xe buýt đến rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1