voilà
Tiếng PhápA1Nghĩa
- đây rồi, kia kìa
Câu ví dụ
Voilà pourquoi il était en retard à l'école.Đó là lý do tại sao cậu ấy đến trường muộn.
« Peux-tu me passer le sucre ? » « Le voilà. »"Bạn có thể đưa tôi một ít đường không?" "Đây này bạn".
Voilà le bus !Xe buýt đến rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›