la fille
Tiếng PhápA1Nghĩa
- con gái; cô gái
Câu ví dụ
Soudainement, la fille aînée s'exclama : « Je veux des bonbons. »Bỗng nhiên, cô con gái đầu lòng thét lên: "Con muốn ăn kẹo!"
Elle est vraiment une fille ravissante.Cô ấy thực sự là một cô gái xinh đẹp.
Ses parents pensaient qu'il gaspillait son argent pour une fille stupide.Bố mẹ anh ta cho rằng anh ta phung phí tiền bạc vì một cô gái ngớ ngẩn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›