écouter
Tiếng PhápA1Nghĩa
- nghe
Câu ví dụ
À chaque fois que je vais à Paris, je vais au Sacré-Cœur m'asseoir sur les marches pour écouter les gens chanter, jouer de la musique.Mỗi lần tôi đến Paris, tôi tới Sacré-coeur ngồi tại các bậc thềm để nghe thiên hạ đàn hát.
Il s'installa dans son fauteuil pour écouter la musique.Anh ta ngồi xuống ghế bành để nghe nhạc.
Il nous faut écouter vos conseils.Chúng tôi có cần lời khuyên của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Hoạt động · 5 phút · miễn phí
›