NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

cet

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • này (giống đực, trước nguyên âm)

Câu ví dụ

Je connais cet Allemand avec une longue barbe.Tôi biết người Đức có râu dài này.
Cet homme devrait être condamné à mort.Người này lẽ ra phải bị kết án tử hình
Comment es-tu venu en possession de tout cet argent ?Bằng cách nào anh sở hữu tất cả số tiền đó?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngMua sắm & Tiền bạc · 5 phút · miễn phí
›

← Từ vựng cấp A1