cet
Tiếng PhápA1Nghĩa
- này (giống đực, trước nguyên âm)
Câu ví dụ
Je connais cet Allemand avec une longue barbe.Tôi biết người Đức có râu dài này.
Cet homme devrait être condamné à mort.Người này lẽ ra phải bị kết án tử hình
Comment es-tu venu en possession de tout cet argent ?Bằng cách nào anh sở hữu tất cả số tiền đó?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngMua sắm & Tiền bạc · 5 phút · miễn phí
›