porter
Tiếng PhápA1Nghĩa
- mang; mặc
Câu ví dụ
Laver avant de porter pour la première fois.Giặt trước khi mặc lần đầu.
Je vais lui faire porter ma valise à l'étage.Tôi sắp yêu cầu anh ấy mang va li của tôi lên tầng.
Les conducteurs doivent porter leur ceinture.Những người lái xe phải thắt đai an toàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›