jouer
Tiếng PhápA1Nghĩa
- chơi
Câu ví dụ
« J'ai envie de jouer aux cartes. » « Moi aussi. »"Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy."
Les étudiants passent beaucoup de leur temps à jouer.Các sinh viên dành nhiều thời gian cho việc vui chơi.
Maintenant, je peux sortir et jouer dans le jardin.Bây giời tôi có thể ra ngoài và chơi trong vườn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›