NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

jouer

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • chơi

Câu ví dụ

« J'ai envie de jouer aux cartes. » « Moi aussi. »"Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy."
Les étudiants passent beaucoup de leur temps à jouer.Các sinh viên dành nhiều thời gian cho việc vui chơi.
Maintenant, je peux sortir et jouer dans le jardin.Bây giời tôi có thể ra ngoài và chơi trong vườn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1