travailler
Tiếng PhápA1Nghĩa
- làm việc
Câu ví dụ
Il est plus facile de s'amuser que de travailler.Vui chơi dễ hơn lao động.
Laisse-moi travailler en paix.Hãy để tôi làm việc yên ổn.
Un homme doit travailler.Con người phải lao động.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›