depuis
Tiếng PhápA1Nghĩa
- từ, kể từ
Câu ví dụ
La virtuosité exige des années d'exercice quotidien depuis l'enfance.Tài điêu luyện đòi hỏi nhiều năm thực hành hằng ngày từ thuở ấu thơ.
En fait, je n'ai rien mangé depuis ce matin.Trên thực tế tôi chưa ăn gì từ sáng nay.
Son poids a doublé depuis 10 ans.Thể trọng ông ấy tăng gấp đoi trong 10 năm nay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›