le moment
Tiếng PhápA1Nghĩa
- lúc, khoảnh khắc
Câu ví dụ
J'ai des problèmes de mail en ce moment.Lúc này tôi đang gặp khó khăn về thư điện tử.
À ce moment, je regardais la télé.Lú đó tôi đang xem ti vi.
J'ai des problèmes de courrier électronique en ce moment.Lúc này tôi gặp khó khăn với thư điện tử.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›