la raison
Tiếng PhápA1Nghĩa
- lý do; lẽ phải
Câu ví dụ
Pour quelle raison vous mettez-vous en rang ?Vì sao ông lại đưa mình vào bảng xếp hạng?
Je n'ai aucune raison de vous mentir.Tôi không có lý do gì để nói dối bạn.
Peut-être que tu as raison, j'ai été égoïste.Có lẽ bạn có lý, tôi đã tỏ ra ích kỷ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›