NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

dernier

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • cuối cùng; vừa rồi

Câu ví dụ

Il a visité Kyoto l'an dernier.Năm ngoái anh ấy đi thăm Kyoto.
Bien qu'elle se dépêcha, la vieille dame manqua le dernier train.Mặc dù khẩn tương, bà già nhỡ chuyến tầu cuối.
Vous êtes le dernier espoir de l'humanité.Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1