dernier
Tiếng PhápA1Nghĩa
- cuối cùng; vừa rồi
Câu ví dụ
Il a visité Kyoto l'an dernier.Năm ngoái anh ấy đi thăm Kyoto.
Bien qu'elle se dépêcha, la vieille dame manqua le dernier train.Mặc dù khẩn tương, bà già nhỡ chuyến tầu cuối.
Vous êtes le dernier espoir de l'humanité.Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›