la nuit
Tiếng PhápA1Nghĩa
- đêm
Câu ví dụ
J'ai fait un rêve terrible la nuit dernière.Đêm qua tôi có một giấc mơ kinh khủng.
La nuit dernière, ma montre a été volée.Đêm qua chiếc đồng hồ đeo tay của tôi bị mất cắp.
Elle a continué à pleurer toute la nuit.Cô ấy đã khóc cả đêm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›