NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le fils

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • con trai

Câu ví dụ

Il raconta une histoire intéressante à son fils.Ông ta kể cho con một câu chuyện lý thú.
Mon fils est maintenant aussi grand que moi.Con trai tôi bây giờ cao lớn bằng tôi.
Mon fils peut compter jusqu'à cent maintenant.Bây giờ con trai tôi có thể đếm đến một trăm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1