le fils
Tiếng PhápA1Nghĩa
- con trai
Câu ví dụ
Il raconta une histoire intéressante à son fils.Ông ta kể cho con một câu chuyện lý thú.
Mon fils est maintenant aussi grand que moi.Con trai tôi bây giờ cao lớn bằng tôi.
Mon fils peut compter jusqu'à cent maintenant.Bây giờ con trai tôi có thể đếm đến một trăm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›