jamais
Tiếng PhápA1Nghĩa
- không bao giờ
Câu ví dụ
Je ne le dirai jamais à personne.Tôi sẽ không nói điều này cho ai cả.
Il partit à l'étranger pour ne plus jamais revenir.Anh ấy ra nước ngoài và không bao giờ trở về nữa.
Je ne l'ai jamais vu en jeans.Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›