NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

jamais

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • không bao giờ

Câu ví dụ

Je ne le dirai jamais à personne.Tôi sẽ không nói điều này cho ai cả.
Il partit à l'étranger pour ne plus jamais revenir.Anh ấy ra nước ngoài và không bao giờ trở về nữa.
Je ne l'ai jamais vu en jeans.Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1