trouver
Tiếng PhápA1Nghĩa
- tìm thấy; thấy rằng
Câu ví dụ
Il fallut peu de temps pour trouver la devinette.Cần ít thời gian để tìm ra lời giải cho câu đố.
La police vous fera trouver les balles.Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.
Les savants commencèrent à trouver les réponses à ces questions.Các nhà khoa học bắt đầu tìm ra những lời giải cho các câu hỏi đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›