très
Tiếng PhápA1Nghĩa
- rất
Câu ví dụ
Ma maman ne parle pas très bien anglais.Mẹ của tôi không nói tiếng Anh giỏi lắm.
Ma mère ne parle pas très bien anglais.Mẹ tôi nói tiếng Anh không giỏi lắm.
Il est très intelligent, ainsi que son frère.Cậu ấy rất thông minh, cả em cậu ấy cũng vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›