quelque
Tiếng PhápA1Nghĩa
- nào đó; một vài
Câu ví dụ
Il trouve toujours quelque chose à me reprocher.Anh ta luôn luôn tìm thấy cái gì để trách móc tôi.
Au cas où il m'arriverait quelque chose, regardez ici.Trong trường hợp có xảy ra điều gì với tôi, xin hãy xem ở đây.
J'entendis quelque chose tomber au sol.Tôi nghe thấy tiếng cái gì đó rơi xuống đất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›