où
Tiếng PhápA1Nghĩa
- nơi mà; khi mà
Câu ví dụ
Où est-ce que je devrais accrocher ce calendrier ?Tôi phải treo cuốn lịch này ở đâu?
Au cas où il m'arriverait quelque chose, regardez ici.Trong trường hợp có xảy ra điều gì với tôi, xin hãy xem ở đây.
Le village où j'habite est très petit.Ngôi làng nơi tôi sống rất nhỏ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›