passer
Tiếng PhápA1Nghĩa
- đi qua; trải qua
Câu ví dụ
Je ne veux pas passer le reste de ma vie à le regretter.Tôi không muốn cả đời hối tiếc vì chuyện này.
Excusez-moi ! Pourriez-vous me passer le sel ?Xin lỗi! Bạn có thể đưa muối cho tôi được không?
J'aimerais qu'on puisse passer plus de temps ensemble.Anh ước gì chúng ta có thể có nhiều thời gian bên nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›