laisser
Tiếng PhápA1Nghĩa
- để, để lại; cho phép
Câu ví dụ
C'est bien de laisser le bébé pleurer de temps en temps.Thỉnh thoảng để em bé khóc cũng tốt.
Je n'aurais jamais dû te laisser rentrer chez toi seul, la nuit dernière.Lẽ ra tớ không nên để cậu trở về nhà một mình, đêm qua.
Non, je ne peux pas vous laisser entrer, il y a une personne de trop.Không, tôi không cho bạn vào được. Đã nhiều người quá rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›