la face
Tiếng PhápA2Nghĩa
- mặt; đối diện
Câu ví dụ
La nouvelle du scandale fit perdre la face au politicien.Tin về vụ bê bối làm mất mặt vị chính khách.
Le nez de Cléopâtre eût-il été plus court, la face du monde en aurait été changée.Nếu chiếc mũi của Cleopatra mà thấp hơn một chút, lịch sử thế giới chắc sẽ khác đi.
Tenez-vous face à face, s'il vous plaît.Hãy đứng mặt đối mặt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›