NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

la face

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • mặt; đối diện

Câu ví dụ

La nouvelle du scandale fit perdre la face au politicien.Tin về vụ bê bối làm mất mặt vị chính khách.
Le nez de Cléopâtre eût-il été plus court, la face du monde en aurait été changée.Nếu chiếc mũi của Cleopatra mà thấp hơn một chút, lịch sử thế giới chắc sẽ khác đi.
Tenez-vous face à face, s'il vous plaît.Hãy đứng mặt đối mặt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2