chanter
Tiếng PhápA2Nghĩa
- hát
Câu ví dụ
Il ne sait pas bien chanter.anh ấy hát không hay lắm.
À chaque fois que je vais à Paris, je vais au Sacré-Cœur m'asseoir sur les marches pour écouter les gens chanter, jouer de la musique.Mỗi lần tôi đến Paris, tôi tới Sacré-coeur ngồi tại các bậc thềm để nghe thiên hạ đàn hát.
Peux-tu nous chanter une chanson ?Cậu hát cho bọn tớ nghe một bài được không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›