pleurer
Tiếng PhápA2Nghĩa
- khóc
Câu ví dụ
Elle a continué à pleurer toute la nuit.Cô ấy đã khóc cả đêm.
C'est bien de laisser le bébé pleurer de temps en temps.Thỉnh thoảng để em bé khóc cũng tốt.
Je l'ai fait pleurer.Tôi đã làm cô ấy khóc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›