NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

pleurer

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • khóc

Câu ví dụ

Elle a continué à pleurer toute la nuit.Cô ấy đã khóc cả đêm.
C'est bien de laisser le bébé pleurer de temps en temps.Thỉnh thoảng để em bé khóc cũng tốt.
Je l'ai fait pleurer.Tôi đã làm cô ấy khóc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2