le café
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cà phê; quán cà phê
Câu ví dụ
Veux-tu un peu de café ?Bạn có muốn dùng chút cà phê không?
Pendant la pause café, j'ajoute davantage de phrases à Tatoeba.Vào lúc giải lao uống cà phê, tôi thêm nhiều câu vào Tatoeba.
Ce café a goût de brûlé.Cà phê này có vị khét.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›