NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

attraper

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • bắt, chụp

Câu ví dụ

Fais attention de ne pas attraper froid.Anh hãy thận trọng, đừng để bị cảm lạnh.
Tu devrais faire attention à ne pas attraper froid.Bạn nên thận trọng đừng để bị cảm lạnh.
Les chats peuvent attraper les souris.Mèo bắt chuột.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2