le sens
Tiếng PhápA2Nghĩa
- nghĩa; giác quan; chiều
Câu ví dụ
Je me sens moralement endetté envers elle.Tôi tự cảm thấy có món nợ tinh thần với bà ta.
Comment te sens-tu ? demanda-t-il."Bạn thấy sao?" anh ấy hỏi.
Je sens que je suis libre.Tôi cảm thấy mình rất tự do.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›