le groupe
Tiếng PhápA2Nghĩa
- nhóm
Câu ví dụ
Les Japonais aiment voyager en groupe.Người Nhật thích du lịch theo nhóm.
Un groupe de gens se tenaient à l'extérieur, à attendre.Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ.
Nous avons le même groupe d'amis.Chúng ta có chung nhóm bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›