l'enfant
Tiếng PhápA1Nghĩa
- đứa trẻ
Câu ví dụ
La jeune femme portait un enfant dans les bras.Người đàn bà trẻ bế dứa bé.
Ce n'est encore qu'une enfant.Cô ấy hãy còn là đứa bé.
ChatGPT deviendra le meilleur ami de votre enfant.ChatGPT sẽ trở thành bạn thân của con bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›