les gens
Tiếng PhápA1Nghĩa
- mọi người, người ta
Câu ví dụ
Les gens qui vivent ici sont nos amis.Những người sống ở đây là bạn của chúng tôi.
Les gens disent qu'il a perdu tout son argent.Người ta đồn rằng anh ta mất hết tiền.
As-tu rencontré beaucoup de gens intéressants à la fête ?Bạn có gặp người nào hay trong lễ hội không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›