chercher
Tiếng PhápA1Nghĩa
- tìm
Câu ví dụ
Il alla chercher de l'eau à la source.Anh ấy đi lấy nước ở suối.
« C'est ce que j'étais en train de chercher », s'exclama-t-il."Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên.
Tom m'a demandé d'aller chercher Mary à l'aéroport.Tom đã yêu cầu tôi đón Mary ở sân bay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›