la femme
Tiếng PhápA1Nghĩa
- phụ nữ; vợ
Câu ví dụ
Sa femme a pris un travail par nécessité.Vợ anh ấy nhận một việc làm vì nhu cầu.
Il est financièrement dépendant de sa femme.Anh ấy phụ thuộc vợ về mặt tài chính.
La jeune femme portait un enfant dans les bras.Người đàn bà trẻ bế dứa bé.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›