NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

déjà

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • đã, rồi

Câu ví dụ

As-tu déjà mangé de la nourriture japonaise ?Bạn đã bao giờ ăn đồ Nhật chưa?
Êtes-vous déjà allé à Hawaï, Takuya ?Takuya, bạn đã đến Ha-oai bao giờ chưa?
Il est déjà 11 heures.Đã mười một giờ rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1