déjà
Tiếng PhápA1Nghĩa
- đã, rồi
Câu ví dụ
As-tu déjà mangé de la nourriture japonaise ?Bạn đã bao giờ ăn đồ Nhật chưa?
Êtes-vous déjà allé à Hawaï, Takuya ?Takuya, bạn đã đến Ha-oai bao giờ chưa?
Il est déjà 11 heures.Đã mười một giờ rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›