après
Tiếng PhápA1Nghĩa
- sau
Câu ví dụ
As-tu du temps libre après-demain ?Ngày kia bạn có thời gian không?
Je suis très pris par mon entraînement après l'école.Tôi rất bận vì tập luyện sau khi tan học.
Il est mort rapidement après son accident.Ông ấy chết chẳng bao lâu sau tại nạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›