NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

après

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • sau

Câu ví dụ

As-tu du temps libre après-demain ?Ngày kia bạn có thời gian không?
Je suis très pris par mon entraînement après l'école.Tôi rất bận vì tập luyện sau khi tan học.
Il est mort rapidement après son accident.Ông ấy chết chẳng bao lâu sau tại nạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1