NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

plaire

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • làm hài lòng

Câu ví dụ

Un bon fils est toujours soucieux de plaire à ses parents.Một đưa con có hiếu luôn luôn lo làm cho cha mẹ vừa lòng.
J'espère que ça va te plaire.Hy vọng bạn thích nó.
Ça ne va pas lui plaire.Nó sẽ không thích cái này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1