plaire
Tiếng PhápA1Nghĩa
- làm hài lòng
Câu ví dụ
Un bon fils est toujours soucieux de plaire à ses parents.Một đưa con có hiếu luôn luôn lo làm cho cha mẹ vừa lòng.
J'espère que ça va te plaire.Hy vọng bạn thích nó.
Ça ne va pas lui plaire.Nó sẽ không thích cái này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›