NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

désolé

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • xin lỗi, lấy làm tiếc

Câu ví dụ

Je suis désolé. Je ne suis pas d'ici.Tôi lấy làm tiếc. Tôi là người ngoài cuộc ở đây.
Non. Je suis désolé, je dois rentrer de bonne heure.Không, tôi lấy làm tiếc, tôi phải về nhà sớm.
« Avez-vous une allumette ? » « Désolé mais je ne fume pas. »Ông có quẹt diêm không? Xin lỗi nhưng tôi không hút thuốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1