NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

tenir

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • cầm, giữ

Câu ví dụ

Il oublie souvent de tenir sa promesse.Anh ấy hay quên giữ lời hứa.
Tu dois tenir les promesses que tu fais.Bạn phải giữ lời hứa.
Vous devez tenir les promesses que vous faites.Bạn phải giữ lời hứa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1