tenir
Tiếng PhápA1Nghĩa
- cầm, giữ
Câu ví dụ
Il oublie souvent de tenir sa promesse.Anh ấy hay quên giữ lời hứa.
Tu dois tenir les promesses que tu fais.Bạn phải giữ lời hứa.
Vous devez tenir les promesses que vous faites.Bạn phải giữ lời hứa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›