la famille
Tiếng PhápA1Nghĩa
- gia đình
Câu ví dụ
Il vit à l'écart de sa famille.Anh ta sống tách rời khỏi gia đình.
Il prit une photo de la famille.Anh ấy chụp ảnh gia đình.
Toute ma famille se porte bien.Cả gia đình tôi mạnh khỏe.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›